Danh mục thuốc
Quản lý kho dược phẩm, hàm lượng, số đăng ký và quy cách bảo quản
Tổng số danh mục
20
Đang sử dụng
20
Thuốc kê đơn
15
Kiểm soát đặc biệt
2
Danh mục thuốc
20 kết quả
Trang 2 / 2
| Mã & Thuốc | Hoạt chất / Hàm lượng | Nhóm & Nhà sản xuất | ĐVT Cơ sở | Tổng tồn | Phân loại | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
TH005
Hapacol 650
SĐK: VD-24789-16
|
Paracetamol
650mg
|
Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
Công ty CP Dược Hậu Giang (DHG Pharma)
|
Viên | 6.750 Viên | — | Sử dụng | |
|
TH004
Ciprofloxacin 500 Imexpharm
SĐK: VD-26512-17
|
Ciprofloxacin
500mg
|
Thuốc kháng sinh
Công ty CP Dược phẩm Imexpharm
|
Viên | 1.620 Viên | Kê đơn | Sử dụng | |
|
TH003
Zithromax 500mg
SĐK: VN-19543-15
|
Azithromycin
500mg
|
Thuốc kháng sinh
AstraZeneca
|
Viên | 850 Viên | Kê đơn | Sử dụng | |
|
TH002
Cefixim 200 DHG
SĐK: VD-28490-17
|
Cefixim
200mg
|
Thuốc kháng sinh
Công ty CP Dược Hậu Giang (DHG Pharma)
|
Viên | 2.300 Viên | Kê đơn | Sử dụng | |
|
TH001
Augmentin 1g
SĐK: VN-21845-19
|
Amoxicillin + Clavulanic acid
875mg/125mg
|
Thuốc kháng sinh
GlaxoSmithKline (GSK)
|
Viên | 1.775 Viên | Kê đơn | Sử dụng |